120 Mã Lỗi Của Điều Hòa Daikin INVERTER Treo Tường, Âm Trần

0
968

Điều hòa Daikin inverter là dòng máy rất thông mình khi máy gặp bất kỳ một sự cố nào máy sẽ nhấp nháy đèn led trên mặt lạnh của máy để bảo vệ các thiết bị khi hư hỏng.

Ngoài ra điều hòa Daikin còn cho phép chúng ta check mã lỗi trên điều khiển khi máy gặp sự cố để chúng ta tìm ra mã lỗi của máy để tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục được nhanh nhất, chính xác nhất.

Hướng dẫn cách check mã lỗi điều hòa Daikin thông qua điều khiển cầm tay.

  1. Bạn nhấn và giữ phím CANCEL trong vòng 10 giây khi màn hình của điều khiển chuyển sang màn hình khác thì nhả tay ra.
  2. Tiếp theo bạn nhấn vào phím CANCEL từng cái một, lúc này màn hình điều khiển sẽ hiện ra các mã lỗi khác nhau bạn cứ nhẫn cho đến khi trên máy điều hòa kêu tít tít bạn kiểm tra điều khiển hiện mã gì thì máy điều hòa nhà bạn đang gặp lỗi đó.

Bạn đã check ra mã lỗi của máy nhưng không biết nguyên nhân và cách kiểm tra sửa chữa như thế nào. Hãy xem ngay Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Full không thiếu một lỗi của chúng tôi bên dưới đây nhé.

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter, thường, âm trần đầy đủ nhất không thiếu một lỗi nào.

STT Mã Lỗi Nguyên Nhân Hướng sửa chữa
1 A0 Sự cố ở bo mạch của dàn lạnh
2 A1 – Bo mạch dàn lạnh bất thường

– Bo mạch dàn lạnh bị lỗi hoặc hỏng kết nối

3 A2 Quạt dàn lạnh bị kẹt
4 A3 – Lỗi bơm nước xả dàn lạnh
– Nghẹt ống/máng nước xả
– Ống nước xả không đủ độ dốc
– Công tắc phao hoặc bơm nước xả bị lỏng kết nối
4 A4 Nhiệt độ bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị lỗi
5 A5 – Phin lọc gió hoặc bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị kẹt
– Bị quấn gió
– Chức năng bảo vệ chống đông đá tác động
– Lỗi bo mạch hoặc nhiệt điện trở bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
6 A6 – Lỗi bo mạch hoặc moto quạt dàn lạnh
– Ngắt mạch cuộn dây moto quạt
– Hư các cuộn dây moto quạt
7 A7  Lỗi mô tơ đảo, hoặc lỏng kết nối
8 A8  Quá dòng đầu vào dàn lạnh
9 A9 – Lỗi van tiết lưu điện tử dàn lạnh- Lỏng kết nối
10 AA Thiết bị gia nhiệt dàn lạnh quá nhiệt
11 AE Thiếu nước cấp cho dàn lạnh
12 AF – Mức nước xả trong dàn lạnh vượt quá giới hạn
– Ống nước xả không đủ độ dốc hoặc bị nghẹt
13 AH – Lỗi bộ phận hút bụi (dàn lạnh)
– Lỗi không bảo trì phin lọc (dàn lạnh)
14 AJ  – Cần lắp thêm linh kiện cài đặt công suất phù hợp cho bo mạch mới
– Lỗi bo mạch dàn lạnh
15 C0  Lỗi cảm biến dàn lạnh
15 C1  Lỗi cảm biến dàn lạnh
17 C3 Lỗi hệ thống cảm biến xả nước dàn lạnh
18 C4  – Lỗi nhiệt điện trở đường ống lỏng dàn lạnh
– Lỏng kết nối
19 C5 – Lỗi nhiệt điện trở đường ống hơi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
20 C6  Lỗi cảm biến của moto quạt, quá tải (dàn lạnh)
21 C7  – Lỗi moto đảo gió trên dàn lạnh/công tắc giới hạn
– Vật liệu làm kín của cánh đảo gió quá dày
– Hư các cuộn dây bên trong hoặc ngắt các đầu kết nối
22 C8  – Cảm biến dàn lạnh phát hiện quá dòng đầu vào
23 C9 – Lỗi nhiệt điện trở gió hồi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
24 CA – Lỗi nhiệt điện trở gió thổi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
25 CC  Lỗi cảm biến độ ẩm (dàn lạnh)
26 CE Lỗi cảm biến tản nhiệt dàn lạnh
27 CJ – Lỗi nhiệt điện trở của điều khiển từ xa
– Đứt dây
28 E0 – Các thiết bị bảo vệ dàn nóng được tác động
– Công tắc cao áp
– Moto quạt/ máy nén quá tải
– Đứt các cuộn dây
– Lỏng kết nối
29 E1  Lỗi bo mạch dàn nóng
30 E2  Lỗi bo mạch của bộ BP unit (hộp đầu cuối)
31 E3 – Lỗi cảm biến/công tắc cao áp
– Môi chất lạnh nạp quá dư
– Mất điện tức thời
32 E4 – Công tắc hạ áp dàn nóng tác động
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi cảm biến hạ áp
33 E5 – Máy nén Inverter quá tải
– Lỗi van 4 ngả/bo mạch dàn nóng/van tiết lưu điện tử/van chặn/ IGBT
34 E6 – Lỗi máy nén hoặc khởi động từ
– Điện áp không đúng
35 E7 – Lỗi moto quạt dàn nóng hoặc bo mạch moto quạt
– Cuộn dây bị đứt hoặc các kết nối bị ngắt giữa moto quạt và bo mạch
36 E8 – Quá dòng đầu vào dàn nóng
– Lỗi máy nén/ power transitor/tụ điện phân mạch chính Inverter/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió
37 E9 – Lỗi van tiết lưu điện tử dàn nóng
– Lỏng kết nối
38 EA – Lỗi van 4 ngã
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở/ bo mạch dàn nóng/ van 4 ngã
– Lỗi thân van 4 ngã hoặc cuộn dây
39 EC Nhiệt độ nước ở dàn nóng bất thường
40 EE Lỗi ở phần nước xả (dàn nóng)
41 EF Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá (dàn nóng)
42 EH Moto bơm bị quá dòng (dàn nóng)
43 EJ (Lắp đặt tại công trình) Thiết bị bảo vệ tác động (dàn nóng)
44 F0 Thiết bị bảo vệ chung số 1 và số 2 tác động (dàn nóng)
45 F1 Thiết bị bảo vệ số 1 tác động (dàn nóng)
46 F2  Thiết bị bảo vệ số 2 tác động (dàn nóng)
47 F3 – Nhiệt độ ổng đẩy dàn nóng bất thường
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi nhiệt điện trở ống dây
48 F4 – Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm
– Lỗi quạt dàn nóng/ van tiết lưu/ van chặn
49 F5
50 F6 – Dàn trao đổi nhiệt bị dơ
– Nạp dư môi chất lạnh hoặc bị ngắt kết nối với nhiệt điện trở ống hơi của bầu chứa
51 FA  Áp suất đẩy bất thường (dàn nóng)
52 FC Áp suất hút bất thường (dàn nóng)
53 FE Áp suất dầu bất thường (dàn nóng)
54 FF Mức dầu trong dàn nóng bất thường
55 FH Nhiệt độ dầu cao bất thường (dàn nóng)
56 H0 Lỗi hệ thống cảm biến dàn nóng
57 H1 Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí (dàn nóng)
58 H2  Hệ thống cảm biến nguồn điện bị lỗi (dàn nóng)
59 H3 Lỗi công tắc cao áp dàn nóng
60 H4 Lỗi công tắc hạ áp dàn nóng
61 H5  Lỗi cảm biến quá tải moto máy nén
62 H6 – Lỗi cảm biến quá dòng moto máy nén
– Dây kết nối máy nén bị ngắt
– Lỗi máy nén
– Điện áp vào vượt ngưỡng cho phép
63 H7 – Moto quạt dàn nóng bất thường
– Lỗi bo mạch Inverter quạt
– Hư, ngắt mạch, ngắt kết nối dây moto quạt
64 H8 – Bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén bất thường
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch dàn nóng/ máy nén/ biến áp
– Dây bên trong bị đứt hoặc tiếp xúc kém
65 H9 – Lỗi nhiệt điện trở không khí ngoài dàn nóng
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở đường ống
– Lỗi nhiệt điện trở dàn ngưng tụ trong trường hợp của lỗi J3
66 HA  Lỗi nhiệt điện trở gió thổi của dàn nóng
67 HC  Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ngoài dàn nóng
68 HE Cảm biến nước xả bất thường (dàn nóng)
69 HF  Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá dàn nóng (cảnh báo)
70 HH  Lỗi cảm biến quá dòng moto bơm (dàn nóng)
71 J0 – Lỗi bộ BP (hộp đầu nối), nhiệt điện trở ống hơi hoặc ống lỏng (dàn nóng)
– Lỏng kết nối
72 J1
73 J2  Lỗi cảm biến áp suất dàn nóng
74 J3  Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R3T)
75 J4  Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hoà tương ứng hạ áp (dàn nóng)
76 J5  Lỗi nhiệt điện trở ống hút dàn nóng (R2T)
77 J6  Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R4T)
78 J7  Lỗi nhiệt điện trở dàn trao đổi nhiệt (2) dàn nóng
79 J8 – Lỗi nhiệt điện trở ống lỏng dàn nóng
– Lỏng kết nối
80 J9 – Lỗi nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
– Lỏng kết nối
81 JA Lỗi cảm biến áp suất ống đẩy dàn nóng
82 JC  Lỗi cảm biến áp suất ống hút dàn nóng
83 JE  Lỗi cảm biến áp suất dầu dàn nóng
84 JF  Lỗi cảm biến mức dầu dàn nóng
85 JH  Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu dàn nóng
86 LO Lỗi bo mạch Inverter hoặc máy nén Inverter
87 L1  Lỗi bo mạch Inverter dàn nóng
88 L2
89 L3 – Nhiệt độ hộp điện tăng cao (dàn nóng)
– Lỗi quạt dàn nóng/ nhiệt điện trở cánh tản nhiệt/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió
– Tiếp xúc kém tại các điểm kết nối
90 L4 – Lỗi quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cánh tản nhiệt,
– Lỗi bo mạch Inverter
– Lỏng kết nối
91 L5 – Motơ máy nén Inverter ngắt mạch
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch inverter/ máy nén
– Điện áp cấp bất thường
92 L6 Motơ máy nén chạm vỏ hoặc bị ngắt mạch
93 L7  Quá dòng tại tất cả đầu vào (dàn nóng)
94 L8 – Máy nén Inverter quá dòng, dây của motơ máy nén Inverter bị đứt
– Quá tải máy nén Inverter tác động
95 L9 Máy nén Inverter quá dòng hoặc bị lỗi
96 LA  Lỗi transitor nguồn (dàn nóng)
97 LC – Lỗi tuyền tín hiệu (kết nối sai) giữa bộ Inverter & bộ điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo mạch điều khiển dàn nóng/ bo mạch Inverter/ bộ lọc nhiễu
98 M1  Lỗi bộ điều khiển trung tâm hoặc bộ lập trình thời gian
99 M8 – Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm (CRC)
– Lỗi truyền tín hiệu (F1/F2) giữa điều khiển tự chọn và điều khiển trung tâm
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
100 MA – Bộ điều khiển trung tâm có nhiều hơn 1 bộ điều khiển chủ được kết nối… mạch phụ kiện tuỳ chọn khác kết nối CRC
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
101 MC – Lỗi cài đặt địa chỉ của điều khiển trung tâm (CRC)
– Trùng lặp địa chỉ CRC, không cài đặt chính và phụ khi dùng 2 CRC
102 P0  Thiếu gas
103 P1 – Điện áp pha không cân bằng, mất pha
– Lỗi tụ mạch chính/ bo mạch inverter/ K1M
– Kết nối dây mạch chính không đúng
104 P2 – Hoạt động nạp môi chất lạnh tự động bị dừng
– Cần thực hiện khởi động lại nguồn trên dàn nóng
105 P3  Lỗi cảm biến nhiệt độ ở hộp điện (dàn nóng)
106 P4  Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng/ bo mạch inverter/ bo mạch dàn nóng
107 P5  Lỗi cảm biến dòng điện một chiều (dàn nóng)
108 P6  Lỗi cảm biến dòng ra một chiều hoặc xoay chiều (dàn nóng)
109 P7 Lỗi cảm biến tổng dòng vào (dàn nóng)
110 P8 Không đủ gas trong quá trình thực hiện kiểm tra
111 P9  Đủ môi chất lạnh trong quá trình thực hiện kiểm tra
112 PA Môi chất lạnh trong bình chứa đã hết
113 PJ  Kết hợp sai Inverter và bo mạch quạt/ bộ lọc nhiễu
Cài đặt sai (công tắc gạt Dip)
Cần gắn thêm linh kiện cài đặt công suất thích hợp cho bo mạch mới
114 U0 – Thiếu môi chất lạnh
– Hư van tiết lưu điện tử
– Ống dẫn môi chất lạnh bị nghet
– Nhiệt điện trở bị lỏng/lỗi
115 U1 – Ngược pha (đối với các dòng máy dùng điện 3 pha)
– Kiểm tra kết nối nguồn điện
– Dây nguồn cấp bị hư hoặc đứt
116 U2  Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời
117 U3 – Hoạt động kiểm tra không được thực hiện trong lần khởi động đầu tiên
– Thay bo mạch chính nếu hoạt động kiểm tra đã được thực hiện
118 U4 – Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc giữa dàn nóng và bộ BS
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn nóng/ dàn lạnh
119 U5 – Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa và dàn lạnh
– Không cài đặt chính và phụ khi sử dụng 2 RC
120 U6 – Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh
– Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
121 U7 – Kết nối sai dây truyền tín hiệu (Q1/Q2) giữa các dàn nóng
– Lỏng kết nối Q1/Q2
123 U8 – Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa chính và phụ
– Kiểm tra kết nối giữa điều khiển từ xa phụ
124 U9 – Lỗi truyền tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh khác trong cùng một hệ thống
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn lạnh hoặc van tiết lưu điện tử dàn lạnh của hệ thống khác
125 UA –  Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích
– Cài đặt tại chỗ cho bo mạch dàn nóng chưa được thực hiện sau khi thay thế
– Lỗi bo mạch dàn nóng hoặc dàn lạnh
– Kiểm tra dây tín hiệu F1/F2
– Số lượng dàn lạnh vượt quá mức cho phép đối với VRV
126 UC  Trùng địa chỉ của hệ thống điều khiển trung tâm Sử dụng điều khiển từ xa để cài đặt lại địa chỉ
127 UE – Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và thiết bị điều khiển trung tâm
– Giắc cắm để cài đặt chính (chủ) cho bộ điều khiển bị tháo
128 UF – Lỗi khi thực hiện hoạt động
Kiểm tra dây Lỗi bo mạch BP (Hộp đấu nối dây)
– Lỗi khi mở van chặn
– Dây truyền tín hiệu kết nối không đúng giữa các dàn nóng
129 UH – Dây kết nối F1/F2 hoặc Q1/Q2 không đúng
– Kết nối sai tại dàn lạnh Kết nối trong bo mạch sai
130 UJ  Lỗi truyền tín hiệu thiết bị đi kèm

 

Trên đây là toàn bộ các mã lỗi mà điều hòa Daikin inverter nhà bạn có thể gặp phải. Các bạn cần kiểm tra đúng mã lỗi nhà mình để có thể kiểm tra các nguyên nhân dẫn đến mỗi khi cần sửa máy điều hòa nhà mình nhé.

Nếu bạn gặp khó khăn khi sửa chữa các bạn có thể liên hệ đến trung tâm bảo hành hoặc các trung tâm sửa chữa điều hòa để được tư vấn và trợ giúp. Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here